血脉偾张
[xuè mài fèn zhāng] [血 脉 偾 张]
nghĩa đen: mạch máu phồng to (thành ngữ); nghĩa bóng: máu chảy nhanh hơn; phấn khích
血脉偾张 đọc là xuè mài fèn zhāng, nghĩa là nghĩa đen: mạch máu phồng to (thành ngữ); nghĩa bóng: máu chảy nhanh hơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xuè mài fèn zhāng] [血 脉 偾 张]
nghĩa đen: mạch máu phồng to (thành ngữ); nghĩa bóng: máu chảy nhanh hơn; phấn khích
血脉偾张 (xuè mài fèn zhāng) nghĩa là nghĩa đen: mạch máu phồng to (thành ngữ); nghĩa bóng: máu chảy nhanh hơn.
Viết lần lượt từng chữ 血, 脉, 偾, 张 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.