偾
[fèn]
xúi giục; phá hoại; hủy diệt
Chữ 偾 đọc là fèn, nghĩa là xúi giục; phá hoại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fèn]
xúi giục; phá hoại; hủy diệt
偾 (fèn) nghĩa là xúi giục; phá hoại.
Viết lần lượt từng nét của chữ 偾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 血脉偾张 (xuè mài fèn zhāng) – nghĩa đen: mạch máu phồng to (thành ngữ).