策反
[cè fǎn] [策 反]
xúi giục (phản loạn, v.v.); kích động (ví dụ: đào ngũ trong trại đối phương)
策反 đọc là cè fǎn, nghĩa là xúi giục (phản loạn, v.v.); kích động (ví dụ: đào ngũ trong trại đối phương). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cè fǎn] [策 反]
xúi giục (phản loạn, v.v.); kích động (ví dụ: đào ngũ trong trại đối phương)
策反 (cè fǎn) nghĩa là xúi giục (phản loạn, v.v.); kích động (ví dụ: đào ngũ trong trại đối phương).
Viết lần lượt từng chữ 策, 反 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.