恿
[yǒng]
xúi giục; kích động
Chữ 恿 đọc là yǒng, nghĩa là xúi giục; kích động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒng]
xúi giục; kích động
恿 (yǒng) nghĩa là xúi giục; kích động.
Viết lần lượt từng nét của chữ 恿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 怂恿 (sǒng yǒng) – xúi giục.