XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

来龙去脉 đọc là lái lóng qù mài, nghĩa là nghĩa đen: địa thế lên xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: toàn bộ trình tự sự việc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

来龙去脉【來龍去脈】

[lái lóng qù mài] [来 龙 去 脉]

nghĩa đen: địa thế lên xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: toàn bộ trình tự sự việc; nguyên nhân và kết quả

指人或事物的历史背景和发展过程。

主任向大家详细解释了整件事的来龙去脉。

zhǔ rèn xiàng dà jiā xiáng xì jiě shì le zhěng jiàn shì de lái lóng qù mài.

Chủ nhiệm đã giải thích chi tiết cho mọi người ngọn ngành của toàn bộ sự việc.

先别急着下定论,最好先弄清事情的来龙去脉。

xiān bié jí zhe xià dìng lùn, zuì hǎo xiān nòng qīng shì qíng de lái lóng qù mài.

Đừng vội kết luận, tốt nhất là làm rõ đầu đuôi sự việc trước.

Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味

Hỏi đáp về từ 来龙去脉

来龙去脉 nghĩa là gì?

来龙去脉 (lái lóng qù mài) nghĩa là nghĩa đen: địa thế lên xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: toàn bộ trình tự sự việc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 来龙去脉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 来, 龙, 去, 脉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.