XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心血管 đọc là xīn xuè guǎn, nghĩa là tim mạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

心血管

[xīn xuè guǎn] [心 血 管]

tim mạch

肥胖人群容易患上心血管疾病。

féi pàng rén qún róng yì huàn shàng xīn xuè guǎn jí bìng.

Người béo phì rất dễ mắc các bệnh về tim mạch.

过量摄入高脂肪食物对心血管健康非常不利。

guò liàng shè rù gāo zhī fáng shí wù duì xīn xuè guǎn jiàn kāng fēi cháng bú lì.

Nạp quá nhiều thực phẩm giàu chất béo rất có hại cho sức khỏe tim mạch.

长期工作压力过大可能会诱发严重的心血管疾病。

cháng qī gōng zuò yā lì guò dà kě néng huì yòu fā yán zhòng de xīn xuè guǎn jí bìng.

Áp lực công việc quá lớn trong thời gian dài có thể gây ra các bệnh tim mạch nghiêm trọng.

Hỏi đáp về từ 心血管

心血管 nghĩa là gì?

心血管 (xīn xuè guǎn) nghĩa là tim mạch.

Cách viết 心血管 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 血, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心血管?

Thường gặp: 心血管疾病 (xīn xuè guǎn jí bìng) – bệnh tim mạch.