XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脑血管屏障 đọc là nǎo xuè guǎn píng zhàng, nghĩa là hàng rào máu não. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 脑血管屏障

脑血管屏障 nghĩa là gì?

脑血管屏障 (nǎo xuè guǎn píng zhàng) nghĩa là hàng rào máu não.

Cách viết 脑血管屏障 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脑, 血, 管, 屏, 障 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.