XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蜂 đọc là fēng, nghĩa là ong; tò vò. Thuộc bộ Trùng 虫. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蜂

[fēng]

ong; tò vò

奶奶喜欢在红茶里加一勺蜂蜜。

nǎi nai xǐ huan zài hóng chá lǐ jiā yì sháo fēng mì.

Bà nội thích thêm một thìa mật ong vào trà hồng.

成群的蜜蜂在油菜花田里忙碌。

chéng qún de mì fēng zài yóu cài huā tián lǐ máng lù.

Từng đàn ong mật bận rộn trên cánh đồng hoa cải dầu.

这个村庄主要靠养殖蜜蜂致富。

zhè ge cūn zhuāng zhǔ yào kào yǎng zhí mì fēng zhì fù.

Ngôi làng này làm giàu chủ yếu nhờ nuôi ong.

Hỏi đáp về chữ 蜂

蜂 nghĩa là gì?

蜂 (fēng) nghĩa là ong; tò vò.

Cách viết chữ 蜂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蜂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蜂 thuộc bộ Trùng (虫).

Chữ 蜂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 蜂蜜 (fēng mì) – mật ong; 蜜蜂 (mì fēng) – ong mật; 养蜂 (yǎng fēng) – nuôi ong; 工蜂 (gōng fēng) – ong thợ; 母蜂 (mǔ fēng) – ong chúa; 熊蜂 (xióng fēng) – ong nghệ.