养蜂 đọc là yǎng fēng, nghĩa là nuôi ong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 养蜂
养蜂 nghĩa là gì?
养蜂 (yǎng fēng) nghĩa là nuôi ong.
Cách viết 养蜂 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 养, 蜂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 养蜂?
Thường gặp: 养蜂业 (yǎng fēng yè) – nghề nuôi ong; 养蜂人 (yǎng fēng rén) – người nuôi ong.