蜜月假期
[mì yuè jià qī] [蜜 NGUYỆT 假 期]
tuần trăng mật
蜜月假期 đọc là mì yuè jià qī, nghĩa là tuần trăng mật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mì yuè jià qī] [蜜 NGUYỆT 假 期]
tuần trăng mật
蜜月假期 (mì yuè jià qī) nghĩa là tuần trăng mật.
Viết lần lượt từng chữ 蜜, 月, 假, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.