打小报告
[dǎ xiǎo bào gào] [打 TIỂU 报 告]
(thông tục) mách lẻo; báo cáo xấu về ai đó
打小报告 đọc là dǎ xiǎo bào gào, nghĩa là (thông tục) mách lẻo; báo cáo xấu về ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǎ xiǎo bào gào] [打 TIỂU 报 告]
(thông tục) mách lẻo; báo cáo xấu về ai đó
打小报告 (dǎ xiǎo bào gào) nghĩa là (thông tục) mách lẻo; báo cáo xấu về ai đó.
Viết lần lượt từng chữ 打, 小, 报, 告 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.