工作报告
[gōng zuò bào gào] [工 作 报 告]
báo cáo công việc; báo cáo hoạt động
从今以后,大家都要按时提交工作报告。
cóng jīn yǐ hòu, dà jiā dōu yào àn shí tí jiāo gōng zuò bào gào.Từ nay về sau, mọi người đều phải nộp báo cáo công việc đúng giờ.
工作报告 đọc là gōng zuò bào gào, nghĩa là báo cáo công việc; báo cáo hoạt động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng zuò bào gào] [工 作 报 告]
báo cáo công việc; báo cáo hoạt động
从今以后,大家都要按时提交工作报告。
cóng jīn yǐ hòu, dà jiā dōu yào àn shí tí jiāo gōng zuò bào gào.Từ nay về sau, mọi người đều phải nộp báo cáo công việc đúng giờ.
工作报告 (gōng zuò bào gào) nghĩa là báo cáo công việc; báo cáo hoạt động.
Viết lần lượt từng chữ 工, 作, 报, 告 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.