报告会
[bào gào huì] [报 告 会]
buổi báo cáo (với diễn giả khách mời, v.v.)
报告会 đọc là bào gào huì, nghĩa là buổi báo cáo (với diễn giả khách mời, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bào gào huì] [报 告 会]
buổi báo cáo (với diễn giả khách mời, v.v.)
报告会 (bào gào huì) nghĩa là buổi báo cáo (với diễn giả khách mời, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 报, 告, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.