仇外
[chóu wài] [仇 外]
cảm thấy thù địch với người nước ngoài hoặc người ngoài; bài ngoại
仇外 đọc là chóu wài, nghĩa là cảm thấy thù địch với người nước ngoài hoặc người ngoài; bài ngoại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chóu wài] [仇 外]
cảm thấy thù địch với người nước ngoài hoặc người ngoài; bài ngoại
仇外 (chóu wài) nghĩa là cảm thấy thù địch với người nước ngoài hoặc người ngoài; bài ngoại.
Viết lần lượt từng chữ 仇, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 仇外心理 (chóu wài xīn lǐ) – bài ngoại.