XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旅游景点 đọc là lǚ yóu jǐng diǎn, nghĩa là điểm hấp dẫn du lịch; danh lam thắng cảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

旅游景点

[lǚ yóu jǐng diǎn] [旅 游 景 点]

điểm hấp dẫn du lịch; danh lam thắng cảnh

淡水是台湾新北市的一个著名旅游景点。

dàn shuǐ shì tái wān xīn běi shì de yí gè zhù míng lǚ yóu jǐng diǎn.

Đạm Thủy là một điểm du lịch nổi tiếng thuộc thành phố Tân Bắc, Đài Loan.

那个旅游景点的餐厅专门宰外地游客,大家要注意。

nà ge lǚ yóu jǐng diǎn de cān tīng zhuān mén zǎi wài dì yóu kè, dà jiā yào zhù yì.

Nhà hàng ở khu du lịch đó chuyên chặt chém khách du lịch từ nơi khác đến, mọi người cần chú ý.

Hỏi đáp về từ 旅游景点

旅游景点 nghĩa là gì?

旅游景点 (lǚ yóu jǐng diǎn) nghĩa là điểm hấp dẫn du lịch; danh lam thắng cảnh.

Cách viết 旅游景点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 旅, 游, 景, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.