留言簿 đọc là liú yán bù, nghĩa là sổ khách; lượng từ: 本 (běn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 留言簿
留言簿 nghĩa là gì?
留言簿 (liú yán bù) nghĩa là sổ khách; lượng từ: 本 (běn).
Cách viết 留言簿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 留, 言, 簿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.