自言自语【自言自語】
[zì yán zì yǔ] [自 言 自 语]
nói chuyện một mình; nghĩ thành lời; độc thoại
自己跟自己说话。
他一边看书,一边低声自言自语。
tā yì biān kàn shū, yì biān dī shēng zì yán zì yǔ.Anh ấy vừa đọc sách vừa lẩm bẩm nói chuyện một mình.
自言自语 đọc là zì yán zì yǔ, nghĩa là nói chuyện một mình; nghĩ thành lời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zì yán zì yǔ] [自 言 自 语]
nói chuyện một mình; nghĩ thành lời; độc thoại
自己跟自己说话。
他一边看书,一边低声自言自语。
tā yì biān kàn shū, yì biān dī shēng zì yán zì yǔ.Anh ấy vừa đọc sách vừa lẩm bẩm nói chuyện một mình.
自言自语 (zì yán zì yǔ) nghĩa là nói chuyện một mình; nghĩ thành lời. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 自, 言, 自, 语 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.