XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宣泄 đọc là xuān xiè, nghĩa là thoát nước; giải tỏa, trút bỏ (cảm xúc). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

宣泄【宣洩】

[xuān xiè] [宣 泄]

thoát nước; giải tỏa, trút bỏ (cảm xúc)

疏导积水;倾吐、发泄情感。

运动是宣泄不良情绪和减轻工作压力的好方法。

yùn dòng shì xuān xiè bù liáng qíng xù hé jiǎn qīng gōng zuò yā lì de hǎo fāng fǎ.

Tập thể thao là một phương pháp tốt để giải tỏa cảm xúc tiêu cực và giảm bớt áp lực công việc.

Hỏi đáp về từ 宣泄

宣泄 nghĩa là gì?

宣泄 (xuān xiè) nghĩa là thoát nước; giải tỏa, trút bỏ (cảm xúc). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 宣泄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宣, 泄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.