宣称【宣稱】
[xuān chēng] [宣 称]
khẳng định; tuyên bố
公开声称或断言。
该公司宣称其新产品能够显著提升工作效率。
gāi gōng sī xuān chēng qí xīn chǎn pǐn néng gòu xiǎn zhù tí shēng gōng zuò xiào lǜ.Công ty này tuyên bố sản phẩm mới của họ có thể nâng cao đáng kể hiệu suất làm việc.
宣称 đọc là xuān chēng, nghĩa là khẳng định; tuyên bố. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xuān chēng] [宣 称]
khẳng định; tuyên bố
公开声称或断言。
该公司宣称其新产品能够显著提升工作效率。
gāi gōng sī xuān chēng qí xīn chǎn pǐn néng gòu xiǎn zhù tí shēng gōng zuò xiào lǜ.Công ty này tuyên bố sản phẩm mới của họ có thể nâng cao đáng kể hiệu suất làm việc.
宣称 (xuān chēng) nghĩa là khẳng định; tuyên bố. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 宣, 称 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.