XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 弘 đọc là hóng, nghĩa là vĩ đại; khoáng đạt. Thuộc bộ Cung 弓. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

弘

[hóng]

vĩ đại; khoáng đạt

弘扬社会正气是每个人的责任。

hóng yáng shè huì zhèng qì shì měi gè rén de zé rèn.

Phát huy chính khí xã hội là trách nhiệm của mỗi người.

媒体应该积极弘扬社会正能量。

méi tǐ yīng gāi jī jí hóng yáng shè huì zhèng néng liàng.

Truyền thông nên tích cực phát huy năng lượng tích cực của xã hội.

我们要大力弘扬艰苦奋斗的精神。

wǒ men yào dà lì hóng yáng jiān kǔ fèn dòu de jīng shén.

Chúng ta cần phải ra sức phát huy tinh thần gian khổ phấn đấu.

Hỏi đáp về chữ 弘

弘 nghĩa là gì?

弘 (hóng) nghĩa là vĩ đại; khoáng đạt.

Cách viết chữ 弘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 弘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 弘 thuộc bộ Cung (弓).

Chữ 弘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 弘扬 (hóng yáng) – phát huy; 宽弘 (kuān hóng) – khoan hồng; 弘图 (hóng tú) – biến thể của 宏图 (hóng tú); 弘愿 (hóng yuàn) – biến thể của 宏愿 (hóng yuàn); 弘旨 (hóng zhǐ) – biến thể của 宏旨 (hóng zhǐ); 弘治 (hóng zhì) – Hoằng Trị, niên hiệu của hoàng đế thứ chín nhà Minh 朱祐樘 (zhū yòu tán….