XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

消费价格指数 đọc là xiāo fèi jià gé zhǐ shù, nghĩa là chỉ số giá tiêu dùng CPI. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

消费价格指数

[xiāo fèi jià gé zhǐ shù] [消 费 价 格 指 数]

chỉ số giá tiêu dùng CPI

最新的统计数据显示,本季度的消费价格指数有所回落。

zuì xīn de tǒng jì shù jù xiǎn shì, běn jì dù de xiāo fèi jià gé zhǐ shù yǒu suǒ huí luò.

Số liệu thống kê mới nhất cho thấy, chỉ số giá tiêu dùng quý này đã giảm nhẹ.

Hỏi đáp về từ 消费价格指数

消费价格指数 nghĩa là gì?

消费价格指数 (xiāo fèi jià gé zhǐ shù) nghĩa là chỉ số giá tiêu dùng CPI.

Cách viết 消费价格指数 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 消, 费, 价, 格, 指, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.