XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

价格标签 đọc là jià gé biāo qiān, nghĩa là nhãn giá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

价格标签

[jià gé biāo qiān] [价 格 标 签]

nhãn giá

她把价格标签贴在了衣服上面。

tā bǎ jià gé biāo qiān tiē zài le yī fu shàng miàn.

Cô ấy dán nhãn giá lên trên quần áo.

新买的衣服上还挂着价格标签。

xīn mǎi de yī fu shàng hái guà zhe jià gé biāo qiān.

Chiếc áo mới mua vẫn còn gắn nhãn giá.

Hỏi đáp về từ 价格标签

价格标签 nghĩa là gì?

价格标签 (jià gé biāo qiān) nghĩa là nhãn giá.

Cách viết 价格标签 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 价, 格, 标, 签 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.