XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

标准化 đọc là biāo zhǔn huà, nghĩa là tiêu chuẩn hoá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

标准化

[biāo zhǔn huà] [标 准 化]

tiêu chuẩn hoá

那中医药的标准化是怎么进行的?

nà zhōng yī yào de biāo zhǔn huà shì zěn me jìn xíng de?

Vậy quá trình tiêu chuẩn hoá thuốc đông y diễn ra như thế nào?

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

我们该如何兼顾标准化和灵活性?

wǒ men gāi rú hé jiān gù biāo zhǔn huà hé líng huó xìng?

Chúng ta nên làm sao để vừa tiêu chuẩn hoá vừa giữ tính linh hoạt?

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

起初缺乏临床数据,标准化非常困难。

qǐ chū quē fá lín chuáng shù jù, biāo zhǔn huà fēi cháng kùn nán.

Ban đầu thiếu dữ liệu lâm sàng, tiêu chuẩn hoá rất khó.

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

Hỏi đáp về từ 标准化

标准化 nghĩa là gì?

标准化 (biāo zhǔn huà) nghĩa là tiêu chuẩn hoá.

Cách viết 标准化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 标, 准, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.