规范性 đọc là guī fàn xìng, nghĩa là bình thường; tiêu chuẩn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 规范性
规范性 nghĩa là gì?
规范性 (guī fàn xìng) nghĩa là bình thường; tiêu chuẩn.
Cách viết 规范性 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 规, 范, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.