XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

平平 đọc là píng píng, nghĩa là bình thường; tầm thường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 平平

平平 nghĩa là gì?

平平 (píng píng) nghĩa là bình thường; tầm thường.

Cách viết 平平 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 平, 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 平平?

Thường gặp: 平平常常 (píng píng cháng cháng) – không có gì đặc biệt.