平平
[píng píng] [平 平]
bình thường; tầm thường
退休之后,两位老人平平静静地过日子。
tuì xiū zhī hòu, liǎng wèi lǎo rén píng píng jìng jìng dì guò rì zi.Sau khi nghỉ hưu, hai cụ già sống những ngày tháng bình yên.
平平 đọc là píng píng, nghĩa là bình thường; tầm thường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[píng píng] [平 平]
bình thường; tầm thường
退休之后,两位老人平平静静地过日子。
tuì xiū zhī hòu, liǎng wèi lǎo rén píng píng jìng jìng dì guò rì zi.Sau khi nghỉ hưu, hai cụ già sống những ngày tháng bình yên.
平平 (píng píng) nghĩa là bình thường; tầm thường.
Viết lần lượt từng chữ 平, 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 平平常常 (píng píng cháng cháng) – không có gì đặc biệt.