守则
[shǒu zé] [守 则]
quy tắc; quy định
牢记这些安全守则能够避免意外发生。
láo jì zhè xiē ān quán shǒu zé néng gòu bì miǎn yì wài fā shēng.Ghi nhớ những quy tắc an toàn này có thể tránh được tai nạn.
守则 đọc là shǒu zé, nghĩa là quy tắc; quy định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shǒu zé] [守 则]
quy tắc; quy định
牢记这些安全守则能够避免意外发生。
láo jì zhè xiē ān quán shǒu zé néng gòu bì miǎn yì wài fā shēng.Ghi nhớ những quy tắc an toàn này có thể tránh được tai nạn.
守则 (shǒu zé) nghĩa là quy tắc; quy định.
Viết lần lượt từng chữ 守, 则 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.