XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

法式 đọc là fǎ shì, nghĩa là quy tắc; phương pháp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

法式

[fǎ shì] [法 式]

quy tắc; phương pháp; hình mẫu

他的作品充满了独特的法式幽默。

tā de zuò pǐn chōng mǎn le dú tè de fǎ shì yōu mò.

Tác phẩm của anh ấy tràn ngập sự hài hước đặc trưng kiểu Pháp.

他报名参加了一个学习法式烹饪的培训班。

tā bào míng cān jiā le yí gè xué xí fǎ shì pēng rèn de péi xùn bān.

Anh ấy đăng ký tham gia một lớp học đào tạo nghệ thuật ẩm thực Pháp.

Hỏi đáp về từ 法式

法式 nghĩa là gì?

法式 (fǎ shì) nghĩa là quy tắc; phương pháp.

Cách viết 法式 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 法, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 法式?

Thường gặp: 法式色拉酱 (fǎ shì sè lā jiàng) – nước sốt Pháp.