程序猿
[chéng xù yuán] [程 序 猿]
(tiếng lóng Internet) lập trình viên quèn
程序猿 đọc là chéng xù yuán, nghĩa là (tiếng lóng Internet) lập trình viên quèn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chéng xù yuán] [程 序 猿]
(tiếng lóng Internet) lập trình viên quèn
程序猿 (chéng xù yuán) nghĩa là (tiếng lóng Internet) lập trình viên quèn.
Viết lần lượt từng chữ 程, 序, 猿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.