XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 猿 đọc là yuán, nghĩa là biến thể của 猿 (yuán). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 猿

猿 nghĩa là gì?

猿 (yuán) nghĩa là biến thể của 猿 (yuán).

Cách viết chữ 猿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 猿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 猿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 人猿 (rén yuán) – vượn người; 猿人 (yuán rén) – người vượn; 猿猴 (yuán hóu) – vượn và khỉ; 猿玃 (yuán jué) – loài vượn huyền thoại ở Tứ Xuyên và Vân Nam, có sở thích bắt cóc cô…; 猿臂 (yuán bì) – cánh tay giống của vượn — cơ bắp, hoặc dài và khéo léo; 玃猿 (jué yuán) – loài vượn huyền thoại ở Tứ Xuyên và Vân Nam, có sở thích bắt cóc cô….