XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

程序库 đọc là chéng xù kù, nghĩa là thư viện chương trình (tin học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 程序库

程序库 nghĩa là gì?

程序库 (chéng xù kù) nghĩa là thư viện chương trình (tin học).

Cách viết 程序库 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 程, 序, 库 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 程序库?

Thường gặp: 共享程序库 (gòng xiǎng chéng xù kù) – thư viện dùng chung (máy tính).