XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

顺势 đọc là shùn shì, nghĩa là nương theo đà; thuận đà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

顺势【順勢】

[shùn shì] [顺 势]

nương theo đà; thuận đà; thừa thế

顺着当时的形势或势头

他顺势推开了门,走进了办公室。

tā shùn shì tuī kāi le mén, zǒu jìn le bàn gōng shì.

Anh ấy nương theo đó đẩy cửa bước vào văn phòng.

那我们应该加大媒体投放,顺势把热度推得更高。

nà wǒ men yīng gāi jiā dà méi tǐ tóu fàng, shùn shì bǎ rè dù tuī de gèng gāo.

Vậy chúng ta nên tăng cường phân bổ truyền thông, nhân đà này đẩy độ quan tâm lên cao hơn.

Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗

关键是把“无为”理解为顺势而为,不违背客观规律,不瞎指挥。

guān jiàn shì bǎ“ wú wéi” lǐ jiě wèi shùn shì ér wèi, bù wéi bèi kè guān guī lǜ, bù xiā zhǐ huī.

Mấu chốt là hiểu "vô vi" thành thuận thế mà làm, không làm trái quy luật khách quan, không chỉ đạo mù quáng.

Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝

Hỏi đáp về từ 顺势

顺势 nghĩa là gì?

顺势 (shùn shì) nghĩa là nương theo đà; thuận đà. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 顺势 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 顺, 势 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 顺势?

Thường gặp: 顺势疗法 (shùn shì liáo fǎ) – liệu pháp vi lượng đồng căn (y học thay thế).