XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逆势 đọc là nì shì, nghĩa là đi ngược xu hướng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

逆势

[nì shì] [逆 势]

đi ngược xu hướng

逆势上扬确实难能可贵。具体超额实现的幅度大概在什么范围呢?

nì shì shàng yáng què shí nán néng kě guì. jù tǐ chāo é shí xiàn de fú dù dà gài zài shén me fàn wéi ne?

Lội ngược dòng quả thực rất đáng ghi nhận. Mức độ vượt chỉ tiêu cụ thể vào khoảng bao nhiêu ạ?

Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下

Hỏi đáp về từ 逆势

逆势 nghĩa là gì?

逆势 (nì shì) nghĩa là đi ngược xu hướng.

Cách viết 逆势 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逆, 势 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.