XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丁宠家庭 đọc là dīng chǒng jiā tíng, nghĩa là gia đình hai thu nhập nuôi thú cưng thay vì có con (xem thêm 丁克[dīng kè]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

丁宠家庭

[dīng chǒng jiā tíng] [丁 宠 GIA 庭]

gia đình hai thu nhập nuôi thú cưng thay vì có con (xem thêm 丁克[dīng kè])

Hỏi đáp về từ 丁宠家庭

丁宠家庭 nghĩa là gì?

丁宠家庭 (dīng chǒng jiā tíng) nghĩa là gia đình hai thu nhập nuôi thú cưng thay vì có con (xem thêm 丁克[dīng kè]).

Cách viết 丁宠家庭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丁, 宠, 家, 庭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.