家庭主夫 đọc là jiā tíng zhǔ fū, nghĩa là người chồng nội trợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 家庭主夫
家庭主夫 nghĩa là gì?
家庭主夫 (jiā tíng zhǔ fū) nghĩa là người chồng nội trợ.
Cách viết 家庭主夫 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 家, 庭, 主, 夫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.