酒席
[jiǔ xí] [酒 席]
tiệc; buổi tiệc
酒席已经完备,请大家入座。
jiǔ xí yǐ jīng wán bèi, qǐng dà jiā rù zuò.Tiệc rượu đã chuẩn bị xong, mời mọi người ngồi vào bàn.
酒席 đọc là jiǔ xí, nghĩa là tiệc; buổi tiệc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǔ xí] [酒 席]
tiệc; buổi tiệc
酒席已经完备,请大家入座。
jiǔ xí yǐ jīng wán bèi, qǐng dà jiā rù zuò.Tiệc rượu đã chuẩn bị xong, mời mọi người ngồi vào bàn.
酒席 (jiǔ xí) nghĩa là tiệc; buổi tiệc.
Viết lần lượt từng chữ 酒, 席 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 办酒席 (bàn jiǔ xí) – chuẩn bị tiệc.