XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

酒席 đọc là jiǔ xí, nghĩa là tiệc; buổi tiệc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 酒席

酒席 nghĩa là gì?

酒席 (jiǔ xí) nghĩa là tiệc; buổi tiệc.

Cách viết 酒席 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 酒, 席 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 酒席?

Thường gặp: 办酒席 (bàn jiǔ xí) – chuẩn bị tiệc.