看菜吃饭
[kàn cài chī fàn] [KHÁN 菜 NGẬT 饭]
nghĩa đen: ăn tùy theo món (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế
看菜吃饭 đọc là kàn cài chī fàn, nghĩa là nghĩa đen: ăn tùy theo món (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kàn cài chī fàn] [KHÁN 菜 NGẬT 饭]
nghĩa đen: ăn tùy theo món (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế
看菜吃饭 (kàn cài chī fàn) nghĩa là nghĩa đen: ăn tùy theo món (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế.
Viết lần lượt từng chữ 看, 菜, 吃, 饭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.