群众外包
[qún zhòng wài bāo] [群 众 外 包]
thuê ngoài đám đông; viết tắt của 众包 (zhòng bāo)
群众外包 đọc là qún zhòng wài bāo, nghĩa là thuê ngoài đám đông; viết tắt của 众包 (zhòng bāo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qún zhòng wài bāo] [群 众 外 包]
thuê ngoài đám đông; viết tắt của 众包 (zhòng bāo)
群众外包 (qún zhòng wài bāo) nghĩa là thuê ngoài đám đông; viết tắt của 众包 (zhòng bāo).
Viết lần lượt từng chữ 群, 众, 外, 包 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.