XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

会意字 đọc là huì yì zì, nghĩa là chữ hội ý (một trong Lục Thư 六书 về cách cấu tạo chữ Hán); chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành phần có sẵn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

会意字

[huì yì zì] [会 意 字]

chữ hội ý (một trong Lục Thư 六书 về cách cấu tạo chữ Hán); chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành phần có sẵn; còn gọi là chữ hợp ý hoặc chữ ghép nghĩa

“武”和“信”都是会意字。

“ wǔ” hé“ xìn” dōu shì huì yì zì.

'Võ' và 'Tín' đều là chữ hội ý.

“林”和“森”都是常见的会意字。

“ lín” hé“ sēn” dōu shì cháng jiàn de huì yì zì.

“Lâm” và “Sâm” đều là chữ hội ý thường gặp.

老师详细讲解了会意字的构字原理。

lǎo shī xiáng xì jiǎng jiě le huì yì zì de gòu zì yuán lǐ.

Thầy giáo giảng giải chi tiết về nguyên lý tạo chữ hội ý.

Hỏi đáp về từ 会意字

会意字 nghĩa là gì?

会意字 (huì yì zì) nghĩa là chữ hội ý (một trong Lục Thư 六书 về cách cấu tạo chữ Hán); chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành phần có sẵn.

Cách viết 会意字 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 会, 意, 字 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.