说话算话
[shuō huà suàn huà] [THUYẾT 话 算 话]
làm như đã hứa; giữ đúng lời; thực hiện lời hứa
说话算话 đọc là shuō huà suàn huà, nghĩa là làm như đã hứa; giữ đúng lời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuō huà suàn huà] [THUYẾT 话 算 话]
làm như đã hứa; giữ đúng lời; thực hiện lời hứa
说话算话 (shuō huà suàn huà) nghĩa là làm như đã hứa; giữ đúng lời.
Viết lần lượt từng chữ 说, 话, 算, 话 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.