说话要算数
[shuō huà yào suàn shù] [THUYẾT 话 要 算 数]
hứa phải giữ lời
说话要算数,不能说完了又后悔。
shuō huà yào suàn shù, bù néng shuō wán le yòu hòu huǐ.Nói lời phải giữ lời, không thể nói xong lại hối hận.
你说话要算数。
nǐ shuō huà yào suàn shù.Bạn nói phải giữ lời.
说话要算数 đọc là shuō huà yào suàn shù, nghĩa là hứa phải giữ lời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuō huà yào suàn shù] [THUYẾT 话 要 算 数]
hứa phải giữ lời
说话要算数,不能说完了又后悔。
shuō huà yào suàn shù, bù néng shuō wán le yòu hòu huǐ.Nói lời phải giữ lời, không thể nói xong lại hối hận.
你说话要算数。
nǐ shuō huà yào suàn shù.Bạn nói phải giữ lời.
说话要算数 (shuō huà yào suàn shù) nghĩa là hứa phải giữ lời.
Viết lần lượt từng chữ 说, 话, 要, 算, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.