风流韵事
[fēng liú yùn shì] [风 流 韵 事]
thơ mộng và đam mê (thành ngữ); lãng mạn; chuyện tình
这本小说记录了一段民间风流韵事。
zhè běn xiǎo shuō jì lù le yí duàn mín jiān fēng liú yùn shì.Cuốn tiểu thuyết này ghi lại một giai thoại tình ái dân gian.
风流韵事 đọc là fēng liú yùn shì, nghĩa là thơ mộng và đam mê (thành ngữ); lãng mạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēng liú yùn shì] [风 流 韵 事]
thơ mộng và đam mê (thành ngữ); lãng mạn; chuyện tình
这本小说记录了一段民间风流韵事。
zhè běn xiǎo shuō jì lù le yí duàn mín jiān fēng liú yùn shì.Cuốn tiểu thuyết này ghi lại một giai thoại tình ái dân gian.
风流韵事 (fēng liú yùn shì) nghĩa là thơ mộng và đam mê (thành ngữ); lãng mạn.
Viết lần lượt từng chữ 风, 流, 韵, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.