XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 韵 đọc là yùn, nghĩa là vần (của âm tiết) (ngữ âm học Trung Quốc); vần điệu. Thuộc bộ Âm 音. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

韵

[yùn]

vần (của âm tiết) (ngữ âm học Trung Quốc); vần điệu; sức hấp dẫn

唉,我也听说了,这样一来原本的历史韵味全没了。

ài, wǒ yě tīng shuō le, zhè yàng yì lái yuán běn de lì shǐ yùn wèi quán méi le.

Chao ôi, thầy cũng nghe nói rồi, như thế thì phong vị lịch sử vốn có mất sạch.

Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ

江南水乡别有一番独特的韵味。

jiāng nán shuǐ xiāng bié yǒu yì fān dú tè de yùn wèi.

Vùng sông nước Giang Nam mang một nét phong vị rất riêng.

您是说,无论怎么变,都必须保留戏曲核心韵味吗?

nín shì shuō, wú lùn zěn me biàn, dōu bì xū bǎo liú xì qǔ hé xīn yùn wèi ma?

Ý thầy là, dù thay đổi thế nào thì cũng phải giữ lại phong vị cốt lõi của hý kịch ạ?

Trong bài: Bàn chiến lược đổi mới hí kịch truyền thống tiếp cận giới trẻ

Hỏi đáp về chữ 韵

韵 nghĩa là gì?

韵 (yùn) nghĩa là vần (của âm tiết) (ngữ âm học Trung Quốc); vần điệu.

Cách viết chữ 韵 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 韵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 韵 thuộc bộ Âm (音).

Chữ 韵 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 韵味 (yùn wèi) – phong vị; 余韵 (yú yùn) – hiệu ứng đọng lại dễ chịu; 切韵 (qiè yùn) – "Thiết Vận", từ điển vận đầu tiên của Trung Quốc năm 601 SCN, chứa 1…; 协韵 (xié yùn) – hòa vần; 压韵 (yā yùn) – biến thể của 押韵 (yā yùn); 叶韵 (xié yùn) – hài vần.