喉韵
[hóu yùn] [喉 韵]
dư vị dễ chịu ở phía sau cổ họng (đặc biệt khi uống trà)
喉韵 đọc là hóu yùn, nghĩa là dư vị dễ chịu ở phía sau cổ họng (đặc biệt khi uống trà). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hóu yùn] [喉 韵]
dư vị dễ chịu ở phía sau cổ họng (đặc biệt khi uống trà)
喉韵 (hóu yùn) nghĩa là dư vị dễ chịu ở phía sau cổ họng (đặc biệt khi uống trà).
Viết lần lượt từng chữ 喉, 韵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.