大韵
[dà yùn] [ĐẠI 韵]
nhóm vần (nhóm các ký tự có vần điệu giống nhau trong sách vần)
大韵 đọc là dà yùn, nghĩa là nhóm vần (nhóm các ký tự có vần điệu giống nhau trong sách vần). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà yùn] [ĐẠI 韵]
nhóm vần (nhóm các ký tự có vần điệu giống nhau trong sách vần)
大韵 (dà yùn) nghĩa là nhóm vần (nhóm các ký tự có vần điệu giống nhau trong sách vần).
Viết lần lượt từng chữ 大, 韵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.