XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

云散风流 đọc là yún sàn fēng liú, nghĩa là nghĩa đen: mây tan, gió thổi (thành ngữ); khủng hoảng lắng xuống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 云散风流

云散风流 nghĩa là gì?

云散风流 (yún sàn fēng liú) nghĩa là nghĩa đen: mây tan, gió thổi (thành ngữ); khủng hoảng lắng xuống.

Cách viết 云散风流 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 云, 散, 风, 流 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.