没法儿【沒法兒】
[méifǎr] [没 法 儿]
không có cách nào; không thể
没有办法做某事。
雨下得太大,我们今天没法儿出门了。
yǔ xià de tài dà, wǒ men jīn tiān méi fǎ r chū mén le.Mưa to quá, hôm nay chúng tôi không thể ra ngoài được rồi.
没法儿 đọc là méifǎr, nghĩa là không có cách nào; không thể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[méifǎr] [没 法 儿]
không có cách nào; không thể
没有办法做某事。
雨下得太大,我们今天没法儿出门了。
yǔ xià de tài dà, wǒ men jīn tiān méi fǎ r chū mén le.Mưa to quá, hôm nay chúng tôi không thể ra ngoài được rồi.
没法儿 (méifǎr) nghĩa là không có cách nào; không thể. Đây là từ thuộc HSK 4.
Viết lần lượt từng chữ 没, 法, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.