XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

没辙 đọc là méi zhé, nghĩa là hết cách; không tìm được lối thoát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

没辙【沒轍】

[méi zhé] [没 辙]

hết cách; không tìm được lối thoát

没有办法,无计可施。

系统突然崩溃且没有备份,技术人员目前也感到没辙。

xì tǒng tū rán bēng kuì qiě méi yǒu bèi fèn, jì shù rén yuán mù qián yě gǎn dào méi zhé.

Hệ thống đột ngột bị sập mà không có bản sao lưu, nhân viên kỹ thuật hiện tại cũng đành bó tay hết cách.

Hỏi đáp về từ 没辙

没辙 nghĩa là gì?

没辙 (méi zhé) nghĩa là hết cách; không tìm được lối thoát. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 没辙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 没, 辙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.