XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 辙 đọc là zhé, nghĩa là vết bánh xe (cách phát âm Đài Loan [chè]); (thông tục) hướng đi. Thuộc bộ Xa 车. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

辙

[zhé]

vết bánh xe (cách phát âm Đài Loan [chè]); (thông tục) hướng đi; gieo vần (bài hát, thơ ca, v.v.)

那么后续应确立怎样的机制,方能防微杜渐、避免重蹈覆辙?

nà me hòu xù yìng què lì zěn yàng de jī zhì, fāng néng fáng wēi dù jiàn, bì miǎn chóng dǎo fù zhé?

Vậy sau này cần xác lập cơ chế thế nào để ngăn chặn từ sớm, tránh lặp lại vết xe đổ?

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

孩子任性哭闹,父母拿他没辙。

hái zi rèn xìng kū nào, fù mǔ ná tā méi zhé.

Đứa trẻ bướng bỉnh khóc lóc, bố mẹ đành hết cách với nó.

即使完成了系统修补,大家依然担忧,贵司如何确保后续不会重蹈覆辙?

jí shǐ wán chéng le xì tǒng xiū bǔ, dà jiā yī rán dān yōu, guì sī rú hé què bǎo hòu xù bú huì chóng dǎo fù zhé?

Ngay cả khi hoàn tất vá hệ thống, mọi người vẫn lo lắng, quý công ty làm sao đảm bảo sau này không giẫm vào vết xe đổ?

Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông

Hỏi đáp về chữ 辙

辙 nghĩa là gì?

辙 (zhé) nghĩa là vết bánh xe (cách phát âm Đài Loan [chè]); (thông tục) hướng đi.

Cách viết chữ 辙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 辙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 辙 thuộc bộ Xa (车).

Chữ 辙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 没辙 (méi zhé) – hết cách; 合辙 (hé zhé) – cùng quan điểm; 找辙 (zhǎo zhé) – tìm cớ; 故辙 (gù zhé) – vết xe (do phương tiện tạo ra); 苏辙 (sū zhé) – Tô Triệt (1039-1112), nhà văn và chính trị gia thời Tống, một trong…; 覆辙 (fù zhé) – vết bánh xe bị lật.