XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

故辙 đọc là gù zhé, nghĩa là vết xe (do phương tiện tạo ra); (ví) lối mòn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 故辙

故辙 nghĩa là gì?

故辙 (gù zhé) nghĩa là vết xe (do phương tiện tạo ra); (ví) lối mòn.

Cách viết 故辙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 故, 辙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 故辙?

Thường gặp: 一改故辙 (yī gǎi gù zhé) – thay đổi hoàn toàn từ lối mòn cũ (thành ngữ).