故辙
[gù zhé] [故 辙]
vết xe (do phương tiện tạo ra); (ví) lối mòn
故辙 đọc là gù zhé, nghĩa là vết xe (do phương tiện tạo ra); (ví) lối mòn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gù zhé] [故 辙]
vết xe (do phương tiện tạo ra); (ví) lối mòn
故辙 (gù zhé) nghĩa là vết xe (do phương tiện tạo ra); (ví) lối mòn.
Viết lần lượt từng chữ 故, 辙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 一改故辙 (yī gǎi gù zhé) – thay đổi hoàn toàn từ lối mòn cũ (thành ngữ).