刚体 đọc là gāng tǐ, nghĩa là vật thể cứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 刚体
刚体 nghĩa là gì?
刚体 (gāng tǐ) nghĩa là vật thể cứng.
Cách viết 刚体 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 刚, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 刚体?
Thường gặp: 刚体转动 (gāng tǐ zhuǎn dòng) – chuyển động quay của vật rắn.